thực sản

Học thuật
Thân thiện
thực sản

Người nông dân kiểm kê thực sản của mình gồm nhà cửa và ruộng vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản hữu hình, thực: "Thực sản" dùng để chỉ những tài sản vật chất cụ thể, có thể nhìn thấy xác định được, thường bất động sản như nhà cửa, đất đai, ruộng vườn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo luật , mỗi hộ gia đình phải kê khai thực sản của mình. (Theo luật , mỗi hộ gia đình phải kê khai tài sản thực của mình.)
    • Cụ ấy để lại một khối thực sản lớn gồm nhiều căn nhà mẫu ruộng. (Cụ ấy để lại một khối tài sản hữu hình lớn gồm nhiều căn nhà mẫu ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kê khai thực sản": hành động khai báo, đăng ký các tài sản hữu hình với cơ quan thẩm quyền.
    • Việc kê khai thực sản minh bạch giúp quản lý đất đai hiệu quả. (Việc kê khai tài sản thực minh bạch giúp quản lý đất đai hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Tài sản hữu hình (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ tài sản vật chất hình thể.
  • Bất động sản (danh từ): một loại thực sản phổ biến, chỉ đất đai những gắn liền vĩnh viễn với đất.
  • Động sản (danh từ): từ tương phản, chỉ tài sản có thể di dời được như tiền bạc, xe cộ, đồ đạc.
Từ đồng nghĩa
  • Tài sản thực: tài sản tồn tại dưới dạng vật chất cụ thể.
  • Tài sản hiện hữu: tài sản đang tồn tại, có thể kiểm chứng.
Lưu ý về cách dùng
  • "Thực sản" một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hành chính, pháp lý hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng các cụm từ như "tài sản hữu hình" hoặc "bất động sản" (nếu chỉ về đất đai, nhà cửa) để thay thế.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản cổ, hoặc khi nói về các quy định, phong tục trong quá khứ.
thực sản

Người nông dân kiểm kê thực sản của mình gồm nhà cửa và ruộng vườn.

  1. Tài sản thựctrước mắt như nhà cửa, ruộng vườn (): Kê khai thực sản.